Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2009

Thứ Năm, 16/4/2009 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Kỷ Sửu — ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn.

16/4/2009
DƯƠNG LỊCH16Thứ Năm
Tháng 4/2009
ÂM LỊCH22Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Mão
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Mậu Thìn / Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 16/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 16/4 →

Lịch tháng 4/2009

T2T3T4T5T6T7CN
172839410511
612713814915/3101611171218
1319142015211622172318241925
20262127222823292430251/4262
273284295306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/4/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 4 năm 2009 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn.
Ngày 16/4/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Tỉnh. Nên: Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 16/4/2009 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)