Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2009
Thứ Tư, 8/4/2009 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Kỷ Sửu — ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn.
8/4/2009
DƯƠNG LỊCH8Thứ Tư
Tháng 4/2009
Tháng 4/2009
ÂM LỊCH14Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Sửu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 8/4 năm xưa
- 1288chặn đánh liên tục, mãi tới ngày 8 tháng 4 năm 1288 mới
- 12888 tháng 4 năm 1288, quân của Thoát Hoan từ Vạn Kiếp tiến
Lịch tháng 4/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | ||
| 612 | 713 | 814 | 915/3 | 1016 | 1117 | 1218 |
| 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 |
| 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 2430 | 251/4 | 262 |
| 273 | 284 | 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/4/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 4 năm 2009 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn.
Ngày 8/4/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Bích. Nên: Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/4/2009 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)