Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2067
Thứ Năm, 14/4/2067 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Đinh Hợi — ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn.
14/4/2067
DƯƠNG LỊCH14Thứ Năm
Tháng 4/2067
Tháng 4/2067
ÂM LỊCH1Tháng Ba (thiếu)
Năm Đinh Hợi
Năm Đinh Hợi
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Đinh Hợi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Minh Đường
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 4/2067
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | ||||
| 421 | 522 | 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 |
| 1128 | 1229 | 1330 | 141/3 | 152 | 163 | 174 |
| 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 |
| 2512 | 2613 | 2714 | 2815/3 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/4/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 4 năm 2067 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn.
Ngày 14/4/2067 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Đẩu. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2067 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)