Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1959

Chủ Nhật, 14/6/1959 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Kỷ Hợi — ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ.

14/6/1959
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 6/1959
ÂM LỊCH9Tháng Năm (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Canh Ngọ / Kỷ Hợi
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 14/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/6 →

Lịch tháng 6/1959

T2T3T4T5T6T7CN
12522632742852961/572
8394105116127138149
151016111712181319142015/52116
2217231824192520262127222823
29243025

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/6/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 6 năm 1959 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ.
Ngày 14/6/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Mão. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)