Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 1959
Thứ Năm, 25/6/1959 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Kỷ Hợi — ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ.
25/6/1959
DƯƠNG LỊCH25Thứ Năm
Tháng 6/1959
Tháng 6/1959
ÂM LỊCH20Tháng Năm (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Hợi
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 25/6 năm xưa
- 186725-6-1867 :Pháp tuyên bố toàn bộ 6 tỉnh Nam Kỳ là lãnh địa của Pháp.
Lịch tháng 6/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 61/5 | 72 |
| 83 | 94 | 105 | 116 | 127 | 138 | 149 |
| 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015/5 | 2116 |
| 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 |
| 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/6/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 6 năm 1959 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ.
Ngày 25/6/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 25/6/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)