Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 1959
Chủ Nhật, 28/6/1959 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Hợi — ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ.
28/6/1959
DƯƠNG LỊCH28Chủ Nhật
Tháng 6/1959
Tháng 6/1959
ÂM LỊCH23Tháng Năm (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Hợi
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 6/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 61/5 | 72 |
| 83 | 94 | 105 | 116 | 127 | 138 | 149 |
| 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015/5 | 2116 |
| 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 |
| 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/6/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 6 năm 1959 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ.
Ngày 28/6/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/1959 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)