Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1918
Thứ Sáu, 15/3/1918 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Mậu Ngọ — ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão.
15/3/1918
DƯƠNG LỊCH15Thứ Sáu
Tháng 3/1918
Tháng 3/1918
ÂM LỊCH3Tháng Hai (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Ngọ
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát, Tam Nương Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 15/3 năm xưa
- 187415-3-1874 :Triều Nguyễn ký hiệp ước Giáp Tuất với Pháp.
Lịch tháng 3/1918
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | ||||
| 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 |
| 1129 | 1230 | 131/2 | 142 | 153 | 164 | 175 |
| 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 |
| 2513 | 2614 | 2715/2 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/3/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 3 năm 1918 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão.
Ngày 15/3/1918 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/3/1918 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)