Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2009
Thứ Năm, 16/7/2009 dương lịch là ngày 24 tháng Năm nhuận năm Kỷ Sửu — ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ.
16/7/2009
DƯƠNG LỊCH16Thứ Năm
Tháng 7/2009
Tháng 7/2009
ÂM LỊCH24Tháng Năm nhuận (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Sửu
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 7/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | ||
| 614 | 715/5N | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 |
| 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 |
| 2028 | 2129 | 221/6 | 232 | 243 | 254 | 265 |
| 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/7/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 7 năm 2009 dương lịch là ngày 24 tháng Năm nhuận năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ.
Ngày 16/7/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Giác. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/7/2009 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)