Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2009
Thứ Năm, 30/7/2009 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Kỷ Sửu — ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi.
30/7/2009
DƯƠNG LỊCH30Thứ Năm
Tháng 7/2009
Tháng 7/2009
ÂM LỊCH9Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Sửu
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 7/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | ||
| 614 | 715/5N | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 |
| 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 |
| 2028 | 2129 | 221/6 | 232 | 243 | 254 | 265 |
| 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/7/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 7 năm 2009 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi.
Ngày 30/7/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Khuê. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/2009 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)