Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2009

Thứ Sáu, 17/7/2009 dương lịch là ngày 25 tháng Năm nhuận năm Kỷ Sửu — ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ.

17/7/2009
DƯƠNG LỊCH17Thứ Sáu
Tháng 7/2009
ÂM LỊCH25Tháng Năm nhuận (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Canh Ngọ / Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 7/2009

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412513
614715/5N816917101811191220
1321142215231624172518261927
20282129221/6232243254265
2762872983093110

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/7/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 7 năm 2009 dương lịch là ngày 25 tháng Năm nhuận năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ.
Ngày 17/7/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/7/2009 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)