Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1911
Thứ Sáu, 17/11/1911 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Tân Hợi — ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất.
17/11/1911
DƯƠNG LỊCH17Thứ Sáu
Tháng 11/1911
Tháng 11/1911
ÂM LỊCH27Tháng Chín (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Tân Hợi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 11/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/9 | ||
| 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 |
| 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 |
| 2030 | 211/10 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 |
| 277 | 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/11/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 11 năm 1911 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất.
Ngày 17/11/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Cang. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)