Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1911
Thứ Bảy, 25/11/1911 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Tân Hợi — ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi.
25/11/1911
DƯƠNG LỊCH25Thứ Bảy
Tháng 11/1911
Tháng 11/1911
ÂM LỊCH5Tháng Mười (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Tân Hợi
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 25/11 năm xưa
- 194525-11-1945 :Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc”.
- 1952Ở mặt trận Phú Thọ, quân ta loại khỏi vòng chiến đấu 1.884 tên, phá hủy 43 xe cơ giới, thu 133 súng các loại, 1 xe tăng 18 tấn, 16 xe vận tải, quét sạch quân địch khỏi Phú Thọ (ngày 25-11-1952).
Lịch tháng 11/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/9 | ||
| 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 |
| 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 |
| 2030 | 211/10 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 |
| 277 | 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/11/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 11 năm 1911 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 25/11/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 25/11/1911 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)