Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1911
Thứ Bảy, 4/11/1911 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Tân Hợi — ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất.
4/11/1911
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 11/1911
Tháng 11/1911
ÂM LỊCH14Tháng Chín (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Tân Hợi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 4/11 năm xưa
- 1956Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đoàn họp từ 25/10 đến 04/11/1956 tại thủ đô Hà Nội, có 479 đại biểu.
Lịch tháng 11/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/9 | ||
| 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 |
| 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 |
| 2030 | 211/10 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 |
| 277 | 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/11/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 11 năm 1911 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất.
Ngày 4/11/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Vị. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/11/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)