Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2059
Thứ Bảy, 18/1/2059 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Mậu Dần — ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu.
18/1/2059
DƯƠNG LỊCH18Thứ Bảy
Tháng 1/2059
Tháng 1/2059
ÂM LỊCH5Tháng Chạp (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Dần
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 18/1 năm xưa
- 1076Ngày 18 tháng 1 năm 1076, đạo
- 1077Ngày 21 tháng chạp (18-1-1077) Triệu Tiết chỉ huy theo hướng Lạng Sơn tiến vào xâm lược nước ta, quân của Quách Quỳ đã tới sông Phú Lương (sông Cầu).
- 1258hôm sau, ngày 18 tháng 1 năm 1258, hai bên chạm trán một
- 1785Đêm ngày 18 tháng 1 năm 1785
- 1969Sau đó, khi Mỹ đã phải chấp nhận đại biểu Mặt trận Dân tộc Giải phóng (từ 6-1969 là Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam), hội nghị bốn bên đã được bắt đầu tư ngày 18-1-1969.
Lịch tháng 1/2059
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | ||
| 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 |
| 1330 | 141/12 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 |
| 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 |
| 2714 | 2815/12 | 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/1/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 1 năm 2059 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu.
Ngày 18/1/2059 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/2059 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)