Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2059
Thứ Ba, 28/1/2059 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Mậu Dần — ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu.
28/1/2059
DƯƠNG LỊCH28Thứ Ba
Tháng 1/2059
Tháng 1/2059
ÂM LỊCH15Tháng Chạp (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Dần
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 28/1 năm xưa
- 1258ngày 28 tháng 1 năm 1258, từ nơi trú quân là Hoàng Giang,
- 1941Ngày 28-1-1941, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc vượt qua cột mốc số 108 biên giới Việt - Trung trở về Tổ quốc sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài.
- 1973Báo nhân dân số ra ngày chủ nhật 28-1-1973 đã in trên trang nhất những dòng chữ to, nét đậm, in hai màu đỏ và đen nổi bật:
- 197328-1-1973 đến 31-11-1974 :Chính quyền Nguyễn Văn Thiệu điên cuồng phá hoại Hiệp định Pari.
- 1973Ngày 28-1-1973, Thiệu đưa ra kế hoạch “Tràn ngập lãnh thổ”, sau đó lại đưa ra kế hoạch “Kiện toàn an ninh lãnh thổ”, đẩy mạnh “Bình định đặc biệt”.
Lịch tháng 1/2059
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | ||
| 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 |
| 1330 | 141/12 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 |
| 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 |
| 2714 | 2815/12 | 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/1/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 1 năm 2059 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu.
Ngày 28/1/2059 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2059 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)