Đại Cát

Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2094

Thứ Sáu, 22/1/2094 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Quý Sửu — ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu.

22/1/2094
DƯƠNG LỊCH22Thứ Sáu
Tháng 1/2094
ÂM LỊCH6Tháng Chạp (thiếu)
Năm Quý Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Ất Sửu / Quý Sửu
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 22/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 22/1 →

Lịch tháng 1/2094

T2T3T4T5T6T7CN
115/11216317
4185196207218229231024
112512261327142815291630171/12
182193204215226237248
259261027112812291330143115/12

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 22/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 1 năm 2094 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu.
Ngày 22/1/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2094 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)