Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2094
Thứ Tư, 27/1/2094 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Quý Sửu — ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu.
27/1/2094
DƯƠNG LỊCH27Thứ Tư
Tháng 1/2094
Tháng 1/2094
ÂM LỊCH11Tháng Chạp (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Sửu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 27/1 năm xưa
- 192427-1-1924 :Lời kêu gọi của Quốc tế Cộng sản gởi tới nhân dân Việt Nam.
- 1924Cho đến ngày 27-1-1924, tức là cùng ngày với bài viết Lênin và các dân tộc thuộc địa của Nguyễn Ái Quốc đăng trên tờ Pravđa (Sự thật, Liên Xô), Quốc tế Cộng Sản đã gởi tới nhân dân Việt Nam một lời kêu gọi.
- 197327-1-1973 :Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
- 1973Trải qua 4 năm 9 tháng với 202 phiên họp công khai và 24 cuộc gặp riêng, ngày 27-1-1973, Hiệp định về chấm dứt chiến, lập lại hòa bình ở Việt Nam đã được chính thức ký kết tại Trung tâm các hội nghị quốc tế ở Pari giữa bốn bên tham gia hội nghị Pari về Việt Nam.
- 197327-01-1973:KÝ HIỆP ĐỊNH PARI CHẤM DỨT CHIẾN TRANH, LẬP LẠI HOÀ BÌNH Ở VIỆT NAM
Lịch tháng 1/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/11 | 216 | 317 | ||||
| 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 |
| 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/12 |
| 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 |
| 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 1 năm 2094 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu.
Ngày 27/1/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Sâm. Nên: Bắt giữ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/1/2094 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)