Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2094
Thứ Năm, 28/1/2094 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Quý Sửu — ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu.
28/1/2094
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 1/2094
Tháng 1/2094
ÂM LỊCH12Tháng Chạp (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Sửu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 28/1 năm xưa
- 1258ngày 28 tháng 1 năm 1258, từ nơi trú quân là Hoàng Giang,
- 1941Ngày 28-1-1941, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc vượt qua cột mốc số 108 biên giới Việt - Trung trở về Tổ quốc sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài.
- 1973Báo nhân dân số ra ngày chủ nhật 28-1-1973 đã in trên trang nhất những dòng chữ to, nét đậm, in hai màu đỏ và đen nổi bật:
- 197328-1-1973 đến 31-11-1974 :Chính quyền Nguyễn Văn Thiệu điên cuồng phá hoại Hiệp định Pari.
- 1973Ngày 28-1-1973, Thiệu đưa ra kế hoạch “Tràn ngập lãnh thổ”, sau đó lại đưa ra kế hoạch “Kiện toàn an ninh lãnh thổ”, đẩy mạnh “Bình định đặc biệt”.
Lịch tháng 1/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/11 | 216 | 317 | ||||
| 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 |
| 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/12 |
| 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 |
| 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 1 năm 2094 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu.
Ngày 28/1/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2094 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)