Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2092
Thứ Năm, 27/11/2092 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Nhâm Tý — ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi.
27/11/2092
DƯƠNG LỊCH27Thứ Năm
Tháng 11/2092
Tháng 11/2092
ÂM LỊCH28Tháng Mười (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Tân Hợi / Nhâm Tý
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 27/11 năm xưa
- 1997Đại hội toàn quốc lần thứ VII họp từ 26 đến 27/11/1997 có 899 đại biểu.
Lịch tháng 11/2092
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | |||||
| 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 |
| 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/10 | 1516 | 1617 |
| 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 |
| 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/11 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/11/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 11 năm 2092 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi.
Ngày 27/11/2092 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Khuê. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Bắt giữ, Nạp thái (ăn hỏi), Chuyển nhà, Nhập trạch. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 27/11/2092 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)