Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2092
Thứ Sáu, 7/11/2092 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Nhâm Tý — ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi.
7/11/2092
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 11/2092
Tháng 11/2092
ÂM LỊCH8Tháng Mười (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Tân Hợi / Nhâm Tý
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 7/11 năm xưa
- 1946Ngày 7/11/1946, cũng tại nhà hát thành phố Hà Nội, buổi quyên góp ủng hộ quần áo giày mũ cho chiến sĩ ngoài mặt trận đã được tổ chức, mở đầu cuộc vận động “Mùa đông chiến sĩ”, tại đây Hồ chủ tịch đã cởi chiếc áo rét của Người đang mặc để tặng binh sĩ.
Lịch tháng 11/2092
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | |||||
| 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 |
| 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/10 | 1516 | 1617 |
| 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 |
| 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/11 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/11/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 11 năm 2092 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi.
Ngày 7/11/2092 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Quỷ. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ, Mua gia súc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 7/11/2092 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)