Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1991
Thứ Tư, 3/7/1991 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Tân Mùi — ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ.
3/7/1991
DƯƠNG LỊCH3Thứ Tư
Tháng 7/1991
Tháng 7/1991
ÂM LỊCH22Tháng Năm (đủ)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Tân Mùi
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 7/1991
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 |
| 827 | 928 | 1029 | 1130 | 121/6 | 132 | 143 |
| 154 | 165 | 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 |
| 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/6 | 2716 | 2817 |
| 2918 | 3019 | 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/7/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 7 năm 1991 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 3/7/1991 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Sâm. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 3/7/1991 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)