Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1991
Thứ Tư, 31/7/1991 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Tân Mùi — ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi.
31/7/1991
DƯƠNG LỊCH31Thứ Tư
Tháng 7/1991
Tháng 7/1991
ÂM LỊCH20Tháng Sáu (thiếu)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Mùi
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/1991
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 |
| 827 | 928 | 1029 | 1130 | 121/6 | 132 | 143 |
| 154 | 165 | 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 |
| 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/6 | 2716 | 2817 |
| 2918 | 3019 | 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/7/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 7 năm 1991 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi.
Ngày 31/7/1991 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Sâm. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/1991 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)