Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1902
Thứ Năm, 30/1/1902 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Tân Sửu — ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu.
30/1/1902
DƯƠNG LỊCH30Thứ Năm
Tháng 1/1902
Tháng 1/1902
ÂM LỊCH21Tháng Chạp (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Tân Sửu / Tân Sửu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 30/1 năm xưa
- 981Đằng khoảng 5 ngày, tức là vào 30 tháng 1 năm 981, lục
- 1968Ngay đêm mồng Một Tết (30/1/1968), các đội biệt động đã đột nhập vào nội thành.
- 1970Sự kiện đổi tên có ý nghĩa nhất là sau khi Chủ Tịch Hồ Chí Minh qua đời, thiếu nhi cả nước, ban chấp hành Trung Ương Đảng trong phiên họp ngày 30/1/1970 đã cho phép đoàn thanh niên, đội thiếu niên được mang tên Bác.
- 1971Ngày 30-1-1971, Mỹ bắt đầu thực hiện kế hoạch – Cuộc hành quân “Lam Sơn 719” , mở đường số 9 đến biên giới và sử dụng Khe Sanh làm sân bay trực thăng.
Lịch tháng 1/1902
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | ||
| 627 | 728 | 829 | 930 | 101/12 | 112 | 123 |
| 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 |
| 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/12 | 2516 | 2617 |
| 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 1 năm 1902 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu.
Ngày 30/1/1902 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Đẩu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 30/1/1902 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)