Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1981
Thứ Hai, 6/7/1981 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Tân Dậu — ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi.
6/7/1981
DƯƠNG LỊCH6Thứ Hai
Tháng 7/1981
Tháng 7/1981
ÂM LỊCH5Tháng Sáu (thiếu)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Dậu
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 6/7 năm xưa
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
Lịch tháng 7/1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/6 | 32 | 43 | 54 | ||
| 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 |
| 1312 | 1413 | 1514 | 1615/6 | 1716 | 1817 | 1918 |
| 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 |
| 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 311/7 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/7/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 7 năm 1981 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi.
Ngày 6/7/1981 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Nguy. Nên: Sửa đường, Sửa tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/7/1981 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)