Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1957
Thứ Ba, 8/1/1957 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Bính Thân — ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu.
8/1/1957
DƯƠNG LỊCH8Thứ Ba
Tháng 1/1957
Tháng 1/1957
ÂM LỊCH8Tháng Chạp (đủ)
Năm Bính Thân
Năm Bính Thân
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Tân Sửu / Bính Thân
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 8/1 năm xưa
- 1077Ngày 11 tháng chạp (âl), năm Bính Thìn (8-1-1077) tướng Tống là Quách Quỳ từ Tư Minh, Bằng Tường kéo đại quân qua cửa Nam Quan tiến về phía Giáp Khẩu.
- 18778-1-1877 :Tổng thống Pháp ra sắc lệnh chính thức thành lập thành phố Sài Gòn.
- 19758-12-1974 đến 8-1-1975 :Bộ Chính trị Ban chấp hành Trung ương họp hội nghị mở rộng và Nghị quyết lịch sử về “Kế hoạch chiến lược 2 năm 1975-1976”.
Lịch tháng 1/1957
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/12 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | |
| 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 |
| 1414 | 1515/12 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 |
| 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 | 3030 | 311/1 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/1/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 1 năm 1957 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Bính Thân âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu.
Ngày 8/1/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Dực. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/1/1957 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)