Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 1999
Thứ Bảy, 1/5/1999 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Kỷ Mão — ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn.
1/5/1999
DƯƠNG LỊCH1Thứ Bảy
Tháng 5/1999
Tháng 5/1999
ÂM LỊCH16Tháng Ba (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Mão
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 1/5 năm xưa
- 18821882, có hiệu lực từ 01 tháng 05 năm 1882.
- 18861-5-1886:NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
- 1886Tháng 01/1884, tại thành phố công nghiệp lớn Chicago (Mỹ), Đại Hội liên đoàn lao động Mỹ thông qua nghị quyết: từ ngày 01/05/1886, ngày lao động của tất cả công nhân sẽ là 8h, hằng năm chọn ngày ấy để làm hợp đồng mới giữa chủ và thợ.
- 1886Ngày 1/5/1886 khắp nơi công nhân đều mang biểu ngữ : "Từ nay trở đi không người thợ nào làm việc quá 8 giời 1 ngày”.
- 19301-5-1930 :Kỷ niệm ngày Quốc tế lao động trên cả nước.
Lịch tháng 5/1999
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | |||||
| 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 |
| 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/4 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/4 | 3016 |
| 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/5/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 5 năm 1999 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn.
Ngày 1/5/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Liễu. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ, Mua gia súc, Đàm ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/1999 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)