Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1999

Thứ Sáu, 21/5/1999 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Kỷ Mão — ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ.

21/5/1999
DƯƠNG LỊCH21Thứ Sáu
Tháng 5/1999
ÂM LỊCH7Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 5/1999

T2T3T4T5T6T7CN
116217
318419520621722823924
10251126122713281429151/4162
173184195206217228239
241025112612271328142915/43016
3117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/5/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 5 năm 1999 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 21/5/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 21/5/1999 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)