Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 1999
Thứ Hai, 3/5/1999 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Kỷ Mão — ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn.
3/5/1999
DƯƠNG LỊCH3Thứ Hai
Tháng 5/1999
Tháng 5/1999
ÂM LỊCH18Tháng Ba (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Mão
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 3/5 năm xưa
- 1954Đêm 3/5/1954, bộ đội ta chỉ cách sở chỉ huy của địch 300m.
Lịch tháng 5/1999
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | |||||
| 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 |
| 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/4 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/4 | 3016 |
| 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/5/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 5 năm 1999 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn.
Ngày 3/5/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Trương. Nên: Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 3/5/1999 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)