Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1999

Chủ Nhật, 23/5/1999 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Kỷ Mão — ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ.

23/5/1999
DƯƠNG LỊCH23Chủ Nhật
Tháng 5/1999
ÂM LỊCH9Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Mão
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội Thánh Gióng
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 5/1999

T2T3T4T5T6T7CN
116217
318419520621722823924
10251126122713281429151/4162
173184195206217228239
241025112612271328142915/43016
3117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/5/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 5 năm 1999 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 23/5/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Mão. Nên: Cúng tế, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/5/1999 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)