Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 1969
Thứ Sáu, 1/8/1969 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Kỷ Dậu — ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi.
1/8/1969
DƯƠNG LỊCH1Thứ Sáu
Tháng 8/1969
Tháng 8/1969
ÂM LỊCH19Tháng Sáu (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Dậu
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 1/8 năm xưa
- 1914Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ ngày 1-8-1914 và kết thúc, sau 4 năm 3 tháng 10 ngày.
Lịch tháng 8/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | ||||
| 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 |
| 1129 | 1230 | 131/7 | 142 | 153 | 164 | 175 |
| 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 |
| 2513 | 2614 | 2715/7 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 8 năm 1969 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi.
Ngày 1/8/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/8/1969 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)