Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 1969
Thứ Hai, 25/8/1969 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Kỷ Dậu — ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân.
25/8/1969
DƯƠNG LỊCH25Thứ Hai
Tháng 8/1969
Tháng 8/1969
ÂM LỊCH13Tháng Bảy (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Dậu
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 25/8 năm xưa
- 1883Quý Mùi) ra đời ngày 25 tháng 8 năm 1883, do Nguyễn Trọng
- 1883Ngày 25 tháng 8 năm 1883, Hòa ước
- 188325-8-1883 :Pháp buộc triều Nguyễn ký Hiệp ước Hácmăng.
- 194525-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở Sài Gòn.
- 1959Ngày 25-8-1959, Ban cán sự miền Tây chỉ thị cho phép lãnh đạo nhân dân chuẩn bị nổi dậy đánh trả lại địch; sử dụng đơn vị 339 đưa về các địa phương để hoã trợ cho nhân dân và các lực lượng bán vũ trang đánh địch.
Lịch tháng 8/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | ||||
| 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 |
| 1129 | 1230 | 131/7 | 142 | 153 | 164 | 175 |
| 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 |
| 2513 | 2614 | 2715/7 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 8 năm 1969 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân.
Ngày 25/8/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 25/8/1969 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)