Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 1969

Thứ Tư, 27/8/1969 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Kỷ Dậu — ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân.

27/8/1969
DƯƠNG LỊCH27Thứ Tư
Tháng 8/1969
ÂM LỊCH15Tháng Bảy (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Hôm nay
Lễ Vu Lan
Ngày
Giáp Tuất
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Nhâm Thân / Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Sâm (Thủy) — Tốt

Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 8/1969

T2T3T4T5T6T7CN
119220321
4225236247258269271028
11291230131/7142153164175
186197208219221023112412
251326142715/72816291730183119

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 8 năm 1969 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân.
Ngày 27/8/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Sâm. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 27/8/1969 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)