Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 1969
Thứ Tư, 20/8/1969 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Kỷ Dậu — ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân.
20/8/1969
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 8/1969
Tháng 8/1969
ÂM LỊCH8Tháng Bảy (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Đinh Mão
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Dậu
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 20/8 năm xưa
- 1883Trận Cửa Thuận An (20 tháng 8 năm 1883) là trận giao tranh giữa quân Pháp và nước Đại Nam một năm trước khi Chiến tranh Pháp-Thanh (tháng 8 năm 1884 tới tháng 4 năm 1885) bùng nổ.
Lịch tháng 8/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | ||||
| 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 |
| 1129 | 1230 | 131/7 | 142 | 153 | 164 | 175 |
| 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 |
| 2513 | 2614 | 2715/7 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 8 năm 1969 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân.
Ngày 20/8/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 20/8/1969 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)