Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1910
Thứ Ba, 15/3/1910 dương lịch là ngày 5 tháng Hai năm Canh Tuất — ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão.
15/3/1910
DƯƠNG LỊCH15Thứ Ba
Tháng 3/1910
Tháng 3/1910
ÂM LỊCH5Tháng Hai (đủ)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Canh Tuất
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 15/3 năm xưa
- 187415-3-1874 :Triều Nguyễn ký hiệp ước Giáp Tuất với Pháp.
Lịch tháng 3/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | |
| 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/2 | 122 | 133 |
| 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 |
| 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/2 | 2616 | 2717 |
| 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/3/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 3 năm 1910 dương lịch là ngày 5 tháng Hai năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão.
Ngày 15/3/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 15/3/1910 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)