Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 1910
Thứ Tư, 16/3/1910 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Canh Tuất — ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão.
16/3/1910
DƯƠNG LỊCH16Thứ Tư
Tháng 3/1910
Tháng 3/1910
ÂM LỊCH6Tháng Hai (đủ)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Canh Tuất
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 3/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | |
| 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/2 | 122 | 133 |
| 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 |
| 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/2 | 2616 | 2717 |
| 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/3/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 3 năm 1910 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão.
Ngày 16/3/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Cơ. Nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Xuất hành, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 16/3/1910 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)