Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1910
Thứ Hai, 7/3/1910 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Canh Tuất — ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần.
7/3/1910
DƯƠNG LỊCH7Thứ Hai
Tháng 3/1910
Tháng 3/1910
ÂM LỊCH26Tháng Giêng (thiếu)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Dần / Canh Tuất
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 7/3 năm xưa
- 1884Trận Bắc Ninh hay Trận Pháp đánh thành Bắc Ninh là một phần của cuộc chiến tranh Pháp-Việt 1858-1884 diễn ra từ ngày 7 tháng 3 năm 1884 và kết thúc vào ngày 12 tháng 3 cùng năm.
- 19513 đến 7-3-1951 :Đại hội hợp nhất mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thành Mặt trận Liên Việt
Lịch tháng 3/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | |
| 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/2 | 122 | 133 |
| 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 |
| 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/2 | 2616 | 2717 |
| 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/3/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 3 năm 1910 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần.
Ngày 7/3/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Trương. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 7/3/1910 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)