Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1945
Thứ Tư, 21/2/1945 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Ất Dậu — ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần.
21/2/1945
DƯƠNG LỊCH21Thứ Tư
Tháng 2/1945
Tháng 2/1945
ÂM LỊCH9Tháng Giêng (thiếu)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Dậu
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 2/1945
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | |||
| 523 | 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 |
| 1230 | 131/1 | 142 | 153 | 164 | 175 | 186 |
| 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 |
| 2614 | 2715/1 | 2816 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/2/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 2 năm 1945 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần.
Ngày 21/2/1945 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/1945 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)