Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1909
Chủ Nhật, 31/1/1909 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Kỷ Dậu — ngày Tân Mão, tháng Bính Dần.
31/1/1909
DƯƠNG LỊCH31Chủ Nhật
Tháng 1/1909
Tháng 1/1909
ÂM LỊCH10Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Dậu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 31/1 năm xưa
- 19682h sáng 31/1/1968, nghe pháo lệnh, các đội biệt động đồng loạt tiến công vào Sứ quán Mỹ, Dinh Độc Lập, Đài Phát thanh, Bộ Tổng tham mưu và Bộ Tư lệnh Hải quân...
Lịch tháng 1/1909
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | ||||
| 413 | 514 | 615/12 | 716 | 817 | 918 | 1019 |
| 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 |
| 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/1 | 232 | 243 |
| 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/1/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 1 năm 1909 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Bính Dần.
Ngày 31/1/1909 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Mão. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 31/1/1909 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)