Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1959

Thứ Bảy, 31/1/1959 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Mậu Tuất — ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu.

31/1/1959
DƯƠNG LỊCH31Thứ Bảy
Tháng 1/1959
ÂM LỊCH23Tháng Chạp (đủ)
Năm Mậu Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày ông Táo chầu trời
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Ất Sửu / Mậu Tuất
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Văn khấn cho ngày này

Ngày 31/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 31/1 →

Lịch tháng 1/1959

T2T3T4T5T6T7CN
122223324425
52662772882991/12102113
1241351461571681791810
19112012211322142315/1224162517
261827192820292130223123

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/1/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 1 năm 1959 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu.
Ngày 31/1/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Bắt giữ, Săn bắn, Phong tước, Ban chiếu.
Giờ hoàng đạo ngày 31/1/1959 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)